阿富汗
a phú hãn
Hán Việt: a phú hãn · Pinyin: ā fù hàn
Tổng quan
Afghanistan ên một nươc tây bộ Á châu, trước là nước do Anh quốc bảo hộ (tức nước Afghanistan). a phú hãn a phú hãn ☆Tên một nươc tây bộ Á châu, trước là nước do Anh quốc bảo hộ (tức nước Afghanistan).
Nghĩa
Việt
- Cihui Afghanistan ên một nươc tây bộ Á châu, trước là nước do Anh quốc bảo hộ (tức nước Afghanistan). a phú hãn a phú hãn ☆Tên một nươc tây bộ Á châu, trước là nước do Anh quốc bảo hộ (tức nước Afghanistan).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國名。在亞洲西部。參見「阿富汗伊斯蘭國」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 西亚内陆国。东与中国相邻。面积6523万平方千米。人口1769多万(1993年)。首都喀布尔。绝大部分为高原、山地。干旱少雨。经济以农牧业为主。
Eng
- CC-CEDICT Afghanistan
- Cihui Afghanistan