阿漉漉地
a lộc lộc địa
Hán Việt: a lộc lộc địa
Tổng quan
A LỘC LỘC ĐỊA Chữ Lộc cũng viết 轆. 1. Trạng thái tự do tự tại. Tắc 53, BNL q. 6 ghi: 我適來哭、如今却笑、看他悟後、阿漉漉地、羅籠不住、自然玲瓏。 Vừa rồi tôi khóc, bây giờ lại cười. Xem ông ta (Bách Trượng) sau khi ngộ tự do tự tại, không ai khống chế được, tự nhiên linh hoạt. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di. 2. Trạng thái mềm và ướt. Thuật ngữ Thiền tông dùng để mô tả Thiền sư căn cơ chậm lụt. Tiết Bảo Phong Khắc Văn Thiền sư trong NĐ…
Nghĩa
Việt
- Cihui A LỘC LỘC ĐỊA Chữ Lộc cũng viết 轆. 1. Trạng thái tự do tự tại. Tắc 53, BNL q. 6 ghi: 我適來哭、如今却笑、看他悟後、阿漉漉地、羅籠不住、自然玲瓏。 Vừa rồi tôi khóc, bây giờ lại cười. Xem ông ta (Bách Trượng) sau khi ngộ tự do tự tại, không ai khống chế được, tự nhiên linh hoạt. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di. 2. Trạng…