阿的平

ā dì píng a đích bình

Hán Việt: a đích bình · Pinyin: ā dì píng

Tổng quan

atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis A-tê-brin; atebrine (thuốc)。藥名,有機化合物,分子式C2 3 H3 2 ON3 Cl3 ·2H2 O,黃色結晶粉末,味苦,治瘧疾。也叫瘧滌平(德:Atebbrin)。

Cấu tạo: (a) + (đích) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis A-tê-brin; atebrine (thuốc)。藥名,有機化合物,分子式C2 3 H3 2 ON3 Cl3 ·2H2 O,黃色結晶粉末,味苦,治瘧疾。也叫瘧滌平(德:Atebbrin)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển [药] 黄色苦味粉末,2-甲氧-6-氯-9-(α-甲基-δ-二乙基胺-丁基)-氨吖啶的二盐酸盐。曾广泛用于预防和治疗疟疾,现已被氯喹取代

Eng

  • CC-CEDICT atabrine or quinacrine, used as antimalarial drug and antibiotic against intestinal parasite giardiasis
  • Cihui atabrine or quinacrine, used as antimalarial drug and antibiotic against intestinal parasite giardiasis