阿至摸

a chí mạc

Hán Việt: a chí mạc

Tổng quan

a chí mô (術語)菩薩位名。第四住。出三藏記九曰:「阿至摸,晉云四住。」梵Arciṣmati。☸

Cấu tạo: (a) + (chí) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a chí mô (術語)菩薩位名。第四住。出三藏記九曰:「阿至摸,晉云四住。」梵Arciṣmati。☸