阿芙蓉
a phù dong
Hán Việt: a phù dong · Pinyin: ā fú róng
Tổng quan
thuốc phiện ột tên chỉ thuốc phiện (opium), vì hoa của cây thuốc phiện có màu sắc giống như hoa Phù dung, nên gọi thuốc phiện là A phù dung. a phù dung a phù dung ☆Một tên chỉ thuốc phiện (opium), vì hoa của cây thuốc phiện có màu sắc giống như hoa Phù dung, nên gọi thuốc phiện là A phù dung. nha phiến; thuốc phiện。阿片. 從尚未成熟的罌粟果里取出的乳狀液體,乾燥後變成淡黃色或棕色固體,味苦。醫藥上用做止瀉、鎮痛和止咳劑。常用成癮,是一種毒品。用作毒品時。叫大煙、鴉片(雅片)或阿…
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc phiện ột tên chỉ thuốc phiện (opium), vì hoa của cây thuốc phiện có màu sắc giống như hoa Phù dung, nên gọi thuốc phiện là A phù dung. a phù dung a phù dung ☆Một tên chỉ thuốc phiện (opium), vì hoa của cây thuốc phiện có màu sắc giống như hoa Phù dung, nên gọi thuốc phiện l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阿片的別名。參見「阿片」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即鸦片。用罂粟果实中的乳状汁液制成的一种毒品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即鸦片。用罂粟果实中的乳状汁液制成的一种毒品。
Eng
- CC-CEDICT opium
- Cihui opium
ja
- JMdict poppy