芙

fúphùNôm trầu

Hán Việt: phù · Pinyin: fú · Nôm: trầu

Tổng quan

Phù dong (dung) [芙蓉] cây hoa phù dong (dung)

芙󱷪 · 芙蓉 · 芙蕖 · 芙蓉区 · 芙蓉国 · 芙蓉國 · 芙蓉花 · 芙蓉出水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfú
Hán Việtphù
Âm Nômgiầu
Quảng Đôngfu4
Mân Namhû
Nhật BảnHASU
Hàn Quốc부
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbyo
Phản thiết防無切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phù dong (dung) [芙蓉] cây hoa phù dong (dung)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giầu giầu không [Eng: hibiscus]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phù phù (hoa sen); phù dung [Eng: lotus; cotton-rose hibiscus]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trầu trầu cau [Eng: betel and areca]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giầu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giầu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giầu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芙蕖」、「芙蓉」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芙 (形声。从苃,夫声。芙蕖荷花的别名。本义芙蓉荷花的别名) 同本义 芙蓉覆水,秋兰被涯。--《文选·张衡·东京赋》 芙蓉 芙蓉出水 谢诗如芙蓉出水,斯言颇近 芙 fú ⒈ 【芙蓉】 ①"木芙蓉"的别称。落叶灌木。~蓉花有白、红、黄等色,单瓣或重瓣,很美丽。花和叶可供药用。 ②荷花的别称~蓉泽国弥漫雨。 ⒉ 【芙蓉城】成都。简称"蓉城"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 芙蓉[fu2 rong2], lotus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】防無切【集韻】【韻會】馮無切,𠀤音鳧。【說文】芙蓉也。【爾雅·釋草】荷,芙蕖。詳蓉、蕖字註。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư