阿貓阿狗
a miêu a cẩu
Hán Việt: a miêu a cẩu · Pinyin: ā māo ā gǒu
Tổng quan
(khẩu ngữ) bất kỳ ai | dùng một cách coi thường
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) bất kỳ ai | dùng một cách coi thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代稱某人。含有輕蔑或不確定的意味。如:「新進人員都是些阿貓阿狗,根本毫無工作的經驗。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (coll.) any Tom, Dick or Harry; just about anyone (used dismissively)
- Cihui 阿貓阿狗 māo'āgǒu f.e. <topo.> people of little importance; Tom, Dick, and Harry