阿難陀

ē nán tuó a nan đà

Hán Việt: a nan đà · Pinyin: ē nán tuó

Tổng quan

Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật

Cấu tạo: (a) + (nan) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元前463)為梵語Ananda的音譯。原是釋迦牟尼佛的堂弟,後跟隨佛陀出家,當佛的侍者二十五年。因為他專注地服侍佛陀,謹記無誤佛的一言一語,因此被稱為「多聞第一」。為佛的十大弟子之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语的译音。意译欢喜﹑庆喜。佛经说他是释迦十大弟子之一﹐斛饭王之子﹐释迦之从弟。二十五岁出家﹐随侍释迦二十五年﹐长于记忆﹐称多闻第一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语的译音。意译欢喜﹑庆喜。佛经说他是释迦十大弟子之一﹐斛饭王之子﹐释迦之从弟。二十五岁出家﹐随侍释迦二十五年﹐长于记忆﹐称多闻第一。

Eng

  • CC-CEDICT Prince Ananda, cousin of the Buddha and his closest disciple
  • Cihui Prince Ananda, cousin of the Buddha and his closest disciple