附體
phụ thể
Hán Việt: phụ thể · Pinyin: fù tǐ
Tổng quan
(của linh hồn hoặc thần) nhập vào ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui (của linh hồn hoặc thần) nhập vào ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神鬼魂魄或其他東西附著身上。《三國演義》第七七回:「吳使又將關公顯聖附體,罵孫權追呂蒙之事告操。」
Eng
- CC-CEDICT (of a spirit or deity) to possess sb
- Cihui 附體 ùtǐ v.o. possess (by ghosts/etc.)