附加

fù jiāphụ gia

Hán Việt: phụ gia · Pinyin: fù jiā

Tổng quan

phụ thêm; thêm; kèm theo. sau văn bản có kèm theo hai điều thuyết minh. 除遠費外,還得附加手續費. ngoài lộ phí ra, còn cần thêm phí làm thủ tục.; phụ; kèm theo. 附加刑 hình phạt kèm theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

附带加上; 额外加上:条文后面~两项说明, 除运费外,还得~手续费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

附帶或額外加上。如:「香菸外盒上都會附加一段警語,提醒吸菸有害健康。」

Cấu tạo: 附 (phụ) + 加 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung
  • Cihui phụ lục
  • Biên soạn 附加 fùjiā* v. add; attach ◆attr. additional; attached; appended

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附帶或額外加上。如:「香菸外盒上都會附加一段警語,提醒吸菸有害健康。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附带加上; 额外加上:条文后面~两项说明, 除运费外,还得~手续费。

Eng

  • Cihui additional; annex

Đức

  • Handedict beilegen, beigeben, zufügen, beifügen

Từ liên quan

Gần nghĩa

附加值 · 附加刑 · 附加墙 · 附加物 · 附加的 · 附加税 · 附加语 · 附加费