附屬物

fù shǔ wù phụ chúc vật

Hán Việt: phụ chúc vật · Pinyin: fù shǔ wù

Tổng quan

phụ kiện | phần phụ thuộc

Cấu tạo: (phụ) + (chúc) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ kiện | phần phụ thuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指附屬於主體的東西,通常用以增加主體的功能。如:「船的附屬物有舵、錨、帆及槳等。」

Eng

  • CC-CEDICT attachment|appendage
  • Cihui attachment; appendage