附書 fù shū · phụ thư Hán Việt: phụ thư · Pinyin: fù shū Tổng quan Cấu tạo: 附 (phụ) + 書 (thư)Pinyinfù shūHán Việtphụ thưCấu tạo附 + 書 · phụ + thư nghĩa thành phần: phụ + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 寄書信。唐.杜甫〈前出塞〉詩九首之四:「路逢相識人,附書與六親。」《明史.卷一四三.黃鉞列傳》:「孝孺乃因鉞附書於善。善得書,與鉞相對哭,誓死國。」