附片

fù piàn phụ phiến

Hán Việt: phụ phiến · Pinyin: fù piàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (phiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清制,在奏摺中夾片,附奏其他事項。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附在奏折中兼奏其他简单事项的单片﹐称"附片"。附片不再具官衔﹐开头用一"再"字标识。一个奏折﹐最多只能夹三个附片。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.附在奏折中兼奏其他简单事项的单片﹐称"附片"。附片不再具官衔﹐开头用一"再"字标识。一个奏折﹐最多只能夹三个附片。