附耳

fù ěr phụ nhĩ

Hán Việt: phụ nhĩ · Pinyin: fù ěr

Tổng quan

ghé tai (thì thầm)

Cấu tạo: (phụ) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghé tai (thì thầm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近耳邊小聲說話。《淮南子.說林》:「附耳之言,聞於千里也。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「只礙著轎夫。吳氏又附耳叮囑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴贴近别人的耳边(小声说话)~低语ㄧ他们俩~谈了几句。

Eng

  • CC-CEDICT to approach sb's ear (to whisper)
  • Cihui to approach sb's ear (to whisper)