附記

fù jì phụ kí

Hán Việt: phụ kí · Pinyin: fù jì

Tổng quan

bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách)

Cấu tạo: (phụ) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附帶記述。或指正文之末附加的說明文字。如:「父親把需要注意的事項,附記在書信的後面。」「藏書家常在藏書的末頁,書寫一段附記,概述圖書庋藏的因緣。」

Eng

  • Cihui 附記 fùjì v. add/append to ◆n. supplement; appendix