附設
phụ thiết
Hán Việt: phụ thiết · Pinyin: fù shè
Tổng quan
kèm theo | đính kèm | liên quan lập thêm; còn có thêm; thiết lập thêm。附帶設置。 這個圖書館附設了一個讀書指導部。 thư viện này lập thêm một phòng hướng dẫn đọc sách. 這個工廠附設了一個俱樂部。 nhà máy này lập thêm câu lạc bộ.
Nghĩa
Việt
- Cihui kèm theo | đính kèm | liên quan lập thêm; còn có thêm; thiết lập thêm。附帶設置。 這個圖書館附設了一個讀書指導部。 thư viện này lập thêm một phòng hướng dẫn đọc sách. 這個工廠附設了一個俱樂部。 nhà máy này lập thêm câu lạc bộ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 附帶設置。如:「這家工廠附設有托兒所,好讓家有幼兒的員工無後顧之憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 附带设置这个图书馆~了一个读书指导部。
Eng
- CC-CEDICT annexed to|attached to|associated
- Cihui annexed to; attached to; associated