附身

fù shēn phụ thân

Hán Việt: phụ thân · Pinyin: fù shēn

Tổng quan

nhập vào cơ thể | ám

Cấu tạo: (phụ) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập vào cơ thể | ám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附著在人身上。漢.王充《論衡.率性》:「急之與緩,俱失中和,然而韋弦附身,成為完具之人」。《初刻拍案驚奇》卷一四:「說到了怎樣轉世,說出前生附身,活現果報,恰像人原不曾死,只在面前一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佩带在身; 谓(灵魂)附托人身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佩带在身。 2.谓(灵魂)附托人身。

Eng

  • CC-CEDICT to enter a body|to possess
  • Cihui to enter a body; to possess