附載

fù zǎi phụ tái

Hán Việt: phụ tái · Pinyin: fù zǎi

Tổng quan

ghi chú thêm: ghi thêm

Cấu tạo: (phụ) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi chú thêm; ghi thêm。附帶記載。 省委的報告後面還附載了三個縣委的調查報告。 sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.
  • Cihui ghi chú thêm: ghi thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附帶記載、附錄。如:「工程的施行細則,附載於本文最後。」

Eng

  • Cihui 附載 fùzǎi n. appendix