附送
phụ tống
Hán Việt: phụ tống · Pinyin: fù sòng
Tổng quan
bao gồm (như quà tặng kèm khi mua gì đó) | đi kèm với
Nghĩa
Việt
- Cihui bao gồm (như quà tặng kèm khi mua gì đó) | đi kèm với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.附帶奉送。如:「廠商喜歡以附送贈品的方式來吸引顧客。」 2.公文的附送語。在對平行及下級機關時致送附件時使用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 附带赠送:在本店购买微波炉一台,~餐盒一套。
Eng
- CC-CEDICT to include as a bonus (when buying sth); to come with
- Cihui to include as a bonus (when buying sth); to come with