附驥

fù jì phụ kí

Hán Việt: phụ kí · Pinyin: fù jì

Tổng quan

ăn theo: bám theo

Cấu tạo: (phụ) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn theo; bám theo (ruồi bám theo đuôi ngựa có thể đi ngàn dặm)。蚊蠅附在好馬的尾巴上,可以遠行千里。比喻依附名人而出名。也說附驥尾。
  • Cihui ăn theo: bám theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻攀附他人而成名。《紅樓夢》第三七回:「若如此便起;若不依我,我也不敢附驥了。」也作「附驥尾」。

Eng

  • Cihui 附驥 fùjì v. <wr.> attach oneself to a celebrity