Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

ngựa nòi tinh tế và đức hạnh

附驥 · 騏驥 · 附驥尾 · 索驥按圖 · 見驥一毛 · 驥伏 · 驥塗 · 驥子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkei3
Mân Namki3
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkiih
Phản thiết几利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngựa kí, ngày đi nghìn dặm mà lại thuần. Người tài giỏi. {Kí vĩ} [驥尾] theo được người giỏi. Người xưa khen ông Nhan Tử [顏子] phục tòng đức Khổng Tử [孔子] là {phụ kí vĩ nhi hành ích hiển} [附驥尾而行益顯] theo sau ngựa kí mà công hành càng rõ rệt. Bây giờ nói đánh bạn với người là {phụ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.千里馬。《說文解字.馬部》:「驥,千里馬也。」如:「老驥伏櫪」。《莊子.秋水》:「騏驥驊騮,一日而馳千里。」 2.比喻傑出的人才。《晉書.卷八二.虞預傳》:「十室之邑,必有忠信,世不乏驥,求則可致。」

Eng

  • CC-CEDICT thoroughbred horse|refined and virtuous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:蘎【唐韻】【集韻】𠀤几利切,音冀。【說文】千里馬,孫陽所相者。【徐曰】孫陽卽伯樂。【張協·七命】天驥秉氣靈淵受精皎月。 又縣名。天水有驥縣。 又白驥,魚名。【古今注】兗州人呼白鯉爲白驥。【玉篇】引穆天子傳作①。【筆叢】作𧁳。①字从莆从电,作莆下电。

Thuyết Văn

千里馬也。孫陽所相者。 从馬。冀聲。 天水有驥縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孫陽字伯樂。秦穆公時人。其所與有九方臯。卽九方歅。戰國䇿汗明說春申君、是伯樂相驥事。按小徐說伯樂卽王良、卽郵無恤。大繆。 几利切。古音在一部。 地理志天水郡冀縣。郡國志漢陽郡冀縣。漢陽卽天水也。故城在今陝西鞏昌府伏羌縣東。史皆作冀、不作驥。左傳。冀之北土。馬之所生。許葢援此說字形。从冀馬會意。許本作冀縣。謂此卽左傳生馬之地。淺人改之。

【驥】(kí) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 冀 (kí) Phiên thiết: 几利切 → kỉ + lợi Nghĩa: 千里馬 vậy。孫陽所相 giả (là) 。 từ 馬。冀 thanh。thiên (trời)thủy (nước) hữu (có) 驥縣。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蘎 · 𩥉 · 𩦸 · 蘎 · 骥 · 骥 · 骥