際會

jì huì tế hội

Hán Việt: tế hội · Pinyin: jì huì

Tổng quan

cơ hội | dịp may

Cấu tạo: (tế) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ hội | dịp may

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇合、適逢其時。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「安漢公莽輔政三世,比遭際會,安光漢室,遂同殊風。」唐.杜甫〈古柏行〉:「君臣已與時際會,樹木猶為人愛惜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 际遇;遇合:风云~。

Eng

  • CC-CEDICT opportunity|chance
  • Cihui opportunity; chance