陸軍

lù jūn lục quân

Hán Việt: lục quân · Pinyin: lù jūn

Tổng quan

quân đội | lực lượng mặt đất

Cấu tạo: (lục) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đội | lực lượng mặt đất
  • Cihui lục quân lục quân ☆Lực lượng đánh giặc trên bộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以陸地作戰為主的軍種。通常由步兵、騎兵、炮兵、裝甲兵、工兵、通信兵等兵科組成。既能單獨作戰,又能為海、空軍的後援。是澈底殲滅敵人、攻占敵陣、決定最後勝負的軍種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陆地作战的军队。现代陆军通常由步兵、炮兵、装甲兵、陆军航空兵、防化兵、工程兵、通信兵等兵种和各专业部队组成。

Eng

  • CC-CEDICT army|ground forces
  • Cihui army; ground forces

ja

  • JMdict army