陸沉

lù chén lục trầm

Hán Việt: lục trầm · Pinyin: lù chén

Tổng quan

chìm trong: lâm vào

Cấu tạo: (lục) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chìm trong: lâm vào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作陆沈”。比喻隐居或埋没不为人知陆沉于俗,避世金马门|岂有吾子终陆沉; 比喻国土沦丧莽莽神州叹陆沉; 比喻昏聩愚昧。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作陆沈”。①比喻隐居或埋没不为人知陆沉于俗,避世金马门|岂有吾子终陆沉。②比喻国土沦丧莽莽神州叹陆沉。③比喻昏聩愚昧。

Eng

  • Cihui 陸沉 ùchén n. 1. sinking of land 2. upheavals; social chaos