陸稻
lục đạo
Hán Việt: lục đạo · Pinyin: lù dào
Tổng quan
lúa cạn: lúa nương
Nghĩa
Việt
- Cihui lúa cạn: lúa nương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种在旱地里的稻。抗旱能力比水稻强。也叫旱稻﹑旱禾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.种在旱地里的稻。抗旱能力比水稻强。也叫旱稻﹑旱禾。
Eng
- Cihui 陸稻 lùdào n. upland rice; dry rice