陸通

lù tōng lục thông

Hán Việt: lục thông · Pinyin: lù tōng

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (thông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋楚人﹐字接舆。昭王时﹐政令无常﹐乃佯狂不仕。时人称为楚狂; 道路通达平坦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋楚人﹐字接舆。昭王时﹐政令无常﹐乃佯狂不仕。时人称为楚狂。 2.道路通达平坦。