隴蜀

lǒng shǔ lũng thục

Hán Việt: lũng thục · Pinyin: lǒng shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lũng) + (thục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.岑彭传》﹕"人苦不知足﹐既平陇﹐复望蜀。"陇﹐指陇右﹔蜀﹐指西蜀◇用"陇蜀"比喻人心不足﹐所求无厌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.岑彭传》﹕"人苦不知足﹐既平陇﹐复望蜀。"陇﹐指陇右﹔蜀﹐指西蜀◇用"陇蜀"比喻人心不足﹐所求无厌。