lǒng lũng

Hán Việt: lũng · Pinyin: lǒng

Tổng quan

Tên đất.

隴劇 · 隴蜀 · 佛隴 · 隴上 · 隴右 · 隴坻 · 隴城 · 隴塞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǒng
Hán Việtlũng
Quảng Đônglung5
Mân Namliong2
Nhật BảnUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổlyungx
Baxter-Sagart[r]oŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]oŋʔ
Phản thiết力踵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất. Cùng nghĩa với chữ {lũng} [壟]. Nguyễn Du [阮攸] : {Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình} [寞冪西郊丘隴平] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Đồng Tây vắng lặng, gò đống san bằng.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lũng thung lũng [Eng: valley]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lủng lủng củng [Eng: mountain located between Shanxi]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lũng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luống Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.田埂、田間高地。通「壟」。《史記.卷七.項羽本紀.太史公曰》:「羽非有尺寸乘埶,起隴畝之中,三年,遂將五諸侯滅秦。」唐.白居易〈觀刈麥〉詩:「夜來南風起,小麥覆隴黃。」 2.大陸地區甘肅省的簡稱。

Eng

  • CC-CEDICT short name for Gansu province 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力踵切【集韻】【韻會】魯勇切【正韻】力董切,𠀤音壠。【說文】天水大阪也。【前漢·地理志】天水郡隴縣。【註】今呼隴城縣者也。又【史記·六國表】文公踰隴。【秦本紀】又使司馬錯發隴西,因蜀攻楚黔中。【前漢·地理志】隴西郡。【註】應劭曰:有隴坻,在其西也。師古曰:隴坻,謂隴阪,卽今之隴山也。此郡在隴之西,故曰隴西。【地理直音】漢隴西,今鞏昌府。漢天水,今鞏昌府秦州。 又【廣韻】州名。漢汧縣,後魏置東秦州,攺爲隴州,因山名之。【地理直音】隋汧陽郡,今鳳翔府隴州。○按今陝西鞏昌府淸水縣,平涼府華亭縣,鳳翔府隴州,皆有隴山,洮州衞有東隴山。 又【春秋·文二年】盟于垂隴。【註】鄭地,滎陽東有隴城。 又姓。 又【正韻】丘壟之壟,亦作隴。【列子·天瑞篇】逆之隴端。【前漢·劉向傳】皆無丘隴之處。 又壟畝亦作隴。【史記·項羽紀】起隴畝之閒。 又【荀子·議兵篇】案角鹿埵,隴種東籠而退耳。【註】隴種,遺失貌,如隴之種物然。或曰卽龍鍾。新序作隴鍾。 考證:〔【荀子·議兵篇】【註】隴種,遺失貌,如隴之種物然。或曰,卽鍾也。〕 謹照原文鍾也改龍鍾。

Thuyết Văn

天水大阪也。 从𨸏。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

地理志。天水郡有隴縣。郡國志。漢陽郡、永平十七年天水郡更名也。隴縣有大阪名隴坻。按坻卽上文阺字也。 力歱切。九部。

【隴】 (lũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) thủy (Nước.) đại (Lớn.) phản (Cũng như chữ {phản} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨼨 · 陇 · 陇 · 陇