陳年
trần niên
Hán Việt: trần niên · Pinyin: chén nián
Tổng quan
(rượu) lâu năm | (nợ nần, v.v.) cũ | lâu đời
Nghĩa
Việt
- Cihui (rượu) lâu năm | (nợ nần, v.v.) cũ | lâu đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年代久遠 、存放多年。如 :「陳年舊 事」 、「陳年紹興酒」。 宋.洪邁《容齋隨筆.卷四.張浮休書》:「無以遣日,因取架閣陳年公案,反覆觀之。」 《歡喜冤家》第二回:「大家方知是李太白大仙下壇,一齊下拜。三元忙分付,開陳年花露酒奉獻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年代久远的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年代久远的。
Eng
- CC-CEDICT (of wine) aged|(of debts etc) old; longstanding
- Cihui (of wine) aged; (of debts etc) old; longstanding