陳紅

chén hóng trần hồng

Hán Việt: trần hồng · Pinyin: chén hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (hồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记.平准书》﹕"太仓之粟﹐陈陈相因﹐充溢露积于外﹐至腐败不可食。"《汉书.贾捐之传》﹕"太仓之粟红腐而不可食。"颜师古注﹕"粟久腐坏﹐则色红赤也。"后因以"陈红"指陈年的谷类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.平准书》﹕"太仓之粟﹐陈陈相因﹐充溢露积于外﹐至腐败不可食。"《汉书.贾捐之传》﹕"太仓之粟红腐而不可食。"颜师古注﹕"粟久腐坏﹐则色红赤也。"后因以"陈红"指陈年的谷类。