陈规
trần quy
Hán Việt: trần quy · Pinyin: chén guī
Tổng quan
Hán Việt: Trần QUY lề thói cũ; cổ lổ sĩ; lỗi thời. đả phá cái cũ, mạnh dạn sáng tạo
过时的规矩、规章制度陈规陋习, 革除陈规。
1.舊有的制度規章。 2.人名。字正叔,金稷山人,生卒年不詳。明昌進士,曾為監察御史,未幾,坐事解職,後出為中京副留守,未赴而卒。為人敦厚直實,博學工詩文,為時人所重。
Nghĩa
Việt
- Cihui quy tắc lỗi thời
- Cihui cách thức cổ hủ
- Tần suất từ cổ lổ sĩ; lỗi thời
- Biên soạn 陳規 hénguī n. outmoded conventions M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊有的制度規章。 2.人名。字正叔,金稷山人,生卒年不詳。明昌進士,曾為監察御史,未幾,坐事解職,後出為中京副留守,未赴而卒。為人敦厚直實,博學工詩文,為時人所重。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过时的规矩、规章制度陈规陋习, 革除陈规。
Eng
- Cihui outmoded conventions; old-fashioned ways
- Tần suất từ 陳規 hénguī n. outmoded conventions M:¹tiáo