陳詞
trần từ
Hán Việt: trần từ · Pinyin: chén cí
Tổng quan
trình bày quan điểm | bài nói | phát biểu | biện luận
Nghĩa
Việt
- Cihui trình bày quan điểm | bài nói | phát biểu | biện luận
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓著述辞赋; 陈述意见; 陈述申诉; 陈旧的言词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓著述辞赋。 2.陈述意见。 3.陈述申诉。 4.陈旧的言词。
Eng
- CC-CEDICT (formal) to state one's views (esp. in court)|stale rhetoric; clichéd remarks
- Cihui (formal) to state one's views (esp. in court); stale rhetoric; clichéd remarks