陋俗
lậu tục
Hán Việt: lậu tục · Pinyin: lòu sú
Tổng quan
phong tục không mong muốn hói quen xấu xa. lậu tục lậu tục ☆Thói quen xấu xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui phong tục không mong muốn hói quen xấu xa. lậu tục lậu tục ☆Thói quen xấu xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陋劣的風俗。宋.朱熹〈跋三家禮範〉:「蓋欲吾黨之士,相與深考而力行之,以厚彞倫而新陋俗,其意美矣。」《清史稿.卷二九二.高其倬列傳》:「貴州民間陋俗,被人劫殺,力不能報,則掠質他家人畜,令轉為報仇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不好的风俗。
Eng
- CC-CEDICT undesirable customs
- Cihui 陋俗 òusú n. undesirable/vulgar customs