陋規

lòu guī lậu quy

Hán Việt: lậu quy · Pinyin: lòu guī

Tổng quan

hành vi đáng chê trách thói xấu; thói đời。不好的慣例。 舊時多指官吏索賄受賄。 革除陋規。 loại bỏ những luật lệ cổ hủ.

Cấu tạo: (lậu) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành vi đáng chê trách thói xấu; thói đời。不好的慣例。 舊時多指官吏索賄受賄。 革除陋規。 loại bỏ những luật lệ cổ hủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡劣的慣例。多指官吏私下接受賄賂或索求。如:「官場上的許多陋規應該改掉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不好的规矩、惯例:革除~。

Eng

  • CC-CEDICT objectionable practices
  • Cihui objectionable practices

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

黑钱