陌路

mò lù mạch lộ

Hán Việt: mạch lộ · Pinyin: mò lù

Tổng quan

(văn học) người xa lạ

Cấu tạo: (mạch) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) người xa lạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路上不相識的人。如:「視同陌路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指路上碰到的不相识的人:视同~。也说陌路人。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) stranger
  • Cihui (literary) stranger