降世

jiàng shìhàng thế

Hán Việt: hàng thế · Pinyin: jiàng shì

Tổng quan

Xuống đời. Như Giáng sinh 降生

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹下凡。 2.诞生﹔出生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出世。如:「金童降世,玉女再生。」也稱為「降生」。

Cấu tạo: 降 (hàng) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases đến trái đất
  • Tần suất từ Xuống đời. Như Giáng sinh 降生.; nghĩa đen: giáng trần (của thần tiên) , được sinh ra; uống đời. Như Giáng sinh 降生.; đến trái đất
  • Biên soạn 降世 jiàngshì v.o. <rel.> be born into the world (of sacred figures, etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出世。如:「金童降世,玉女再生。」也稱為「降生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹下凡。 2.诞生﹔出生。

Eng

  • Cihui lit. to descend to earth (of an immortal); to be born
  • Tần suất từ 降世 jiàngshì v.o. <rel.> be born into the world (of sacred figures, etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人