降世
hàng thế
Hán Việt: hàng thế · Pinyin: jiàng shì
Tổng quan
nghĩa đen: giáng trần (của thần tiên) | được sinh ra uống đời. Như Giáng sinh 降生. giáng thế giáng thế ☆Xuống đời. Như Giáng sinh 降生. hàng thế (術語)佛菩薩之出生也。由高降於下劣世界之義。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giáng trần (của thần tiên) | được sinh ra uống đời. Như Giáng sinh 降生. giáng thế giáng thế ☆Xuống đời. Như Giáng sinh 降生. hàng thế (術語)佛菩薩之出生也。由高降於下劣世界之義。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出世。如:「金童降世,玉女再生。」也稱為「降生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹下凡; 诞生﹔出生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹下凡。 2.诞生﹔出生。
Eng
- CC-CEDICT lit. to descend to earth (of an immortal)|to be born
- Cihui lit. to descend to earth (of an immortal); to be born