降乩

jiàng jī hàng kê

Hán Việt: hàng kê · Pinyin: jiàng jī

Tổng quan

Cấu tạo: (hàng) + (kê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間寺廟宮壇做法事時,神明降臨附在乩童身上,以傳達旨意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓扶乩时神灵降下旨意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓扶乩时神灵降下旨意。