降伏

xiáng fúhàng phục

Hán Việt: hàng phục · Pinyin: xiáng fú

Tổng quan

bắt hàng phục; buộc đầu hàng. người chưa từng điều khiển súc vật bao giờ thì ngay cả một con lừa cũng không thuần phục được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.降服﹔制伏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.降服、制伏。《紅樓夢》第四四回:「他日後得罪了你,我自然也作主,叫你降伏就是了。」 2.已投降的人。《抱朴子.內篇.微旨》:「害人之身,取人之位,侵克賢者,誅戮降伏。」

Cấu tạo: 降 (hàng) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)梵語阿毘遮嚕迦Abhicāraka,譯曰降伏。以威力降伏他也。維摩經佛國品曰:「降伏魔怨,制諸外道。」☸
  • Tần suất từ chinh phục , chế ngự , thuần phục; bắt hàng phục; buộc đầu hàng. người chưa từng điều khiển súc vật bao giờ thì ngay cả một con lừa cũng không thuần phục được.; buộc đầu hàng
  • Biên soạn 降伏 xiángfú v. vanquish; tame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降服、制伏。《紅樓夢》第四四回:「他日後得罪了你,我自然也作主,叫你降伏就是了。」 2.已投降的人。《抱朴子.內篇.微旨》:「害人之身,取人之位,侵克賢者,誅戮降伏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.降服﹔制伏。

Eng

  • JMdict surrender
  • JMdict capitulation
  • JMdict submission
  • JMdict yield
  • Cihui to subdue; to vanquish; to tame
  • Tần suất từ 降伏 xiángfú v. vanquish; tame

Đức

  • Handedict bändigen, bezwingen, bezähmen

ja

  • JMdict 降伏(こうふく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

降伏印 · 降伏坐 · 降伏法 · 降伏的 · 伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵