降幅
hàng phúc
Hán Việt: hàng phúc · Pinyin: jiàng fú
Tổng quan
mức độ giảm (về giá cả, số lượng, v.v.) | sự suy giảm | sự sụt giảm
Nghĩa
Việt
- Cihui mức độ giảm (về giá cả, số lượng, v.v.) | sự suy giảm | sự sụt giảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降低的幅度。多指貨品的價格。如:「由於產地大量生產造成過剩,導致蔬果價格的降幅較往年同時期為大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (价格、利润、收入等)降低的幅度:商品零售价平均~2.5%。
Eng
- CC-CEDICT degree of reduction (in prices, numbers etc)|decline|drop
- Cihui degree of reduction (in prices, numbers etc); decline; drop