降旗

jiàng qí hàng kì

Hán Việt: hàng kì · Pinyin: jiàng qí

Tổng quan

hạ cờ | tháo cờ á cờ đưa lên để tỏ ý xin chịu thua. hàng kì hàng kì ☆Lá cờ đưa lên để tỏ ý xin chịu thua.

Cấu tạo: (hàng) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ cờ | tháo cờ á cờ đưa lên để tỏ ý xin chịu thua. hàng kì hàng kì ☆Lá cờ đưa lên để tỏ ý xin chịu thua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把懸在旗杆上的旗子降下來。如:「每天放學前,學校都舉行降旗典禮。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示投降的旗幟。《漢書.卷六三.武五子傳.燕刺王劉旦傳》:「三十有二帥,降旗奔師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把旗子降下。

Eng

  • CC-CEDICT to lower a flag|to strike the colors
  • Cihui to lower a flag; to strike the colors

ja

  • JMdict surrender flag|white flag

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

升旗