降火
hàng hỏa
Hán Việt: hàng hỏa · Pinyin: jiàng huǒ
Tổng quan
giảm hỏa nội tiết (y học cổ truyền Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm hỏa nội tiết (y học cổ truyền Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 退火,消退體內的火氣。如:「綠豆湯是夏日時袪暑降火的聖品。」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「那時,方以滋陰降火養血補原的丸藥,慢慢調理,自當痊可。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传说周武王伐纣﹐渡孟津﹐有火覆盖武王帷幕﹐变为神鸟赤乌飞去◇遂以"降火"作为预兆王朝兴盛的典故。
- Tân Hoa Tự Điển 1.传说周武王伐纣﹐渡孟津﹐有火覆盖武王帷幕﹐变为神鸟赤乌飞去◇遂以"降火"作为预兆王朝兴盛的典故。
Eng
- CC-CEDICT to decrease internal heat (Chinese medicine)
- Cihui to decrease internal heat (Chinese medicine)