降物

jiàng wù hàng vật

Hán Việt: hàng vật · Pinyin: jiàng wù

Tổng quan

Cấu tạo: (hàng) + (vật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代遇有灾患病故或天象变异时﹐帝王及大臣皆脱下盛装换上素服﹐谓之"降物"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代遇有灾患病故或天象变异时﹐帝王及大臣皆脱下盛装换上素服﹐谓之"降物"。