降神

jiàng shén hàng thần

Hán Việt: hàng thần · Pinyin: jiàng shén

Tổng quan

hàng thần (術語)如來之宿於母胎也。無量壽經上曰:「捨彼天宮,降神母胎。」☸

Cấu tạo: (hàng) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng thần (術語)如來之宿於母胎也。無量壽經上曰:「捨彼天宮,降神母胎。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎神,請神明來臨。《文選.孔融.薦禰衡表》:「惟嶽降神,異人並出。」《三國演義》第一三回:「李傕平日最喜左道妖邪之術,常使女巫擊鼓,降神於軍中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓神灵降临﹔使神灵降临; 迎神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓神灵降临﹔使神灵降临。 2.迎神。

Eng

  • Cihui 降神 iàngshén v.o. sacrifice to the gods and beg their presence ◆n. incarnation

ja

  • JMdict spiritualism|spiritism