降祥

jiàng xiáng hàng tường

Hán Việt: hàng tường · Pinyin: jiàng xiáng

Tổng quan

Cấu tạo: (hàng) + (tường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《書經.伊訓》:「惟上帝不常,作善降之百祥,作不善降之百殃。」指天降吉善於人間。南朝梁.江淹〈知己賦〉:「時雨鍾祉,山雲降祥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降下吉祥。语出《书.伊训》﹕"惟上帝不常。作善降之百祥﹐作不善降之百殃。"孔传﹕"祥﹐善也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.降下吉祥。语出《书.伊训》﹕"惟上帝不常。作善降之百祥﹐作不善降之百殃。"孔传﹕"祥﹐善也。"

Eng

  • Cihui 降祥 iàngxiáng v.o. send down blessings from heaven ◆n. godsend