降表

jiàng biǎo hàng biểu

Hán Việt: hàng biểu · Pinyin: jiàng biǎo

Tổng quan

thư xin hàng; biểu xin hàng。請求投降的文書。

Cấu tạo: (hàng) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư xin hàng; biểu xin hàng。請求投降的文書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳請降服的表章。《新五代史.卷六四.十國世家.後蜀世家》:「初,昊事王衍為翰林學士。衍之亡也,昊為草降表。至是又草焉,蜀人夜表其門曰:『世脩降表李家。』當時傳以為笑。」《薛仁貴征遼事略》:「一大臣白全斌出班奏曰:『唐帝聖德,斯兵浩大,若不歸降,安免此危?』王曰:『與吾同意。』令近臣寫降表來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求投降的表文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求投降的表文。

Eng

  • Cihui 降表 xiángbiǎo n. <wr.> document of surrender