限于

xiàn yúhạn vu

Hán Việt: hạn vu · Pinyin: xiàn yú

Tổng quan

giới hạn trong; bị hạn chế (trong phạm vi hoặc điều kiện). do bị hạn chế về trình độ. 本文討論的範圍,限於一些原則問題. phạm vi thảo luận của bài này giới hạn trong một số vấn đề nguyên tắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

受某些条件或情形的限制; 局限在某一范围之内:~水平, 本文讨论的范围,~一些原则问题。

Cấu tạo: 限 (hạn) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị giới hạn trong
  • Cihui bị hạn chế trong
  • Tần suất từ hạn hu/hạn vu/hạn ô/hạn ư: giới hạn trong/bị hạn chế; bị hạn chế
  • Biên soạn 限於 xiànyú* v.p. be confined/limited to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受某些条件或情形的限制; 局限在某一范围之内:~水平, 本文讨论的范围,~一些原则问题。

Eng

  • Cihui to be limited to; to be confined to
  • Tần suất từ 限於 xiànyú* v.p. be confined/limited to , ∼ shíjiān owing to the limitation of time

Đức

  • Handedict sich auf etw. beschränken, auf etw. begrenzt sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此 · 于歸