限令

xiàn lìng hạn lệnh

Hán Việt: hạn lệnh · Pinyin: xiàn lìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạn) + (lệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加以限制命令。如:「政府限令違規使用商業大樓的業者即時改善,否則將強制斷水斷電勒令停業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓下达指示并限定在某种条件下执行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓下达指示并限定在某种条件下执行。

Eng

  • Cihui 限令 xiànlìng v. order sth. done within a certain time