限棒

xiàn bàng hạn bổng

Hán Việt: hạn bổng · Pinyin: xiàn bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạn) + (bổng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時捕快因不能在限期之內破案所受的棒刑。《水滸傳》第四九回:「官府中也委了甘限文書,卻沒本事去捉,倒來就我見成。你倒將去請功,教我兄弟兩個吃限棒!」也作「杖限」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 差役在限期内未能完成任务而受的棒刑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.差役在限期内未能完成任务而受的棒刑。