限流
hạn lưu
Hán Việt: hạn lưu · Pinyin: xiàn liú
Tổng quan
hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ | hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm | (điện) giới hạn dòng điện | (mạng máy tính) giới hạn tốc độ
Nghĩa
Việt
- Cihui hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ | hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm | (điện) giới hạn dòng điện | (mạng máy tính) giới hạn tốc độ
Eng
- CC-CEDICT to limit the flow of passengers, customers or vehicles|to limit the spread of sensitive content|(electricity) current limiting|(computer networking) rate limiting
- Cihui to limit the flow of passengers, customers or vehicles/to limit the spread of sensitive content/(electricity) current limiting/(computer networking) rate limiting
ja
- JMdict current-limiting