限界
hạn giới
Hán Việt: hạn giới · Pinyin: xiàn jiè
Tổng quan
giới hạn; ranh giới
1.界限。
疆界。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「三光高而不可得親,海廣大無限界,故其樂同。」《宋史.卷二九七.劉隨傳》:「隨因令環植楊柳數十萬株,使相連屬,以為限界。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases ranh giới
- Tần suất từ sự giới hạn, sự phân định ranh giới, sự quy định phạm vi sự phân ranh giới; giới hạn; ranh giới; ranh giới
- Biên soạn 限界 xiànjiè n. 1. limit; limitation 2. frontier
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疆界。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「三光高而不可得親,海廣大無限界,故其樂同。」《宋史.卷二九七.劉隨傳》:「隨因令環植楊柳數十萬株,使相連屬,以為限界。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.界限。
Eng
- JMdict limit
- JMdict bound
- Cihui 限界 xiànjiè n. 1. limit; limitation 2. frontier
- Tần suất từ 限界 xiànjiè n. 1. limit; limitation 2. frontier
Đức
- Handedict Begrenzer
ja
- JMdict 限界(げんかい)